| 04010146 | NGUYEN HOANG QUAN | Su dung vat lieu siêu nhe geofoam cho cong trinh duong dap cao noi thi | 09/07/2009 |
| 09010145 | Hồ Nguyễn Cúc Phương | khong co | 16/10/2009 |
| 03010144 | Trương Tuấn Anh | PRIVACY PRESERVING THROUGH A MEMORIZING ALGORITHM IN LOCATION-BASED SERVICES | 10/10/2009 |
| 03010143 | Trương Tuấn Anh | PRIVACY PRESERVING THROUGH A MEMORIZING ALGORITHM IN LOCATION-BASED SERVICES | 10/10/2009 |
| 02030142 | PHẠM THỊ THANH VÂN | XÂY DỰNG QUY TRÌNH PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG MELAMINE TRÊN THỨC ĂN GIA SÚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ GHÉP KHỐI PHỔ | 08/10/2009 |
| 02030141 | PHẠM THỊ THANH VÂN | XÂY DỰNG QUY TRÌNH PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG MELAMINE TRÊN THỨC ĂN GIA SÚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ GHÉP KHỐI PHỔ | 08/10/2009 |
| 02030140 | PHẠM THỊ THANH VÂN | XÂY DỰNG QUY TRÌNH PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG MELAMINE TRÊN SỮA BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ GHÉP KHỐI PHỔ | 08/10/2009 |
| 02010139 | Tống Thanh Danh | Nghien cuu thuy phan isoxazol bang enzyme | 15/09/2009 |
| 08030138 | TRƯƠNG Tích Thiện | MÔ PHỎNG BÀI TOÁN LAN TRUYỀN ÂM SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN | 13/09/2009 |
| 02010137 | Nguyễn Nhị Trự | Tái chế anot trơ DSA ứng dụng chế tạo dung dịch hoạt hóa điện hóa | 12/09/2009 |
| 08030136 | Vũ Công Hòa | ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN MỞ RỘNG TRONG VIỆC TÍNH HỆ SỐ CƯỜNG ĐỘ ỨNG SUẤT | 01/09/2009 |
| 06020135 | Nguyễn Duy Anh Tuấn | EFFECT OF Cr3 ON PZT 82.5-17.5 | 01/09/2009 |
| 06020134 | nguyễn duy anh tuấn | SYNTHESIS AND STUDY OF STRUCTURE-Ta | 01/09/2009 |
| 06020133 | Nguyễn Đình Tùng Luận | MICROSTRUCTURE, FERROELECTRIC AND PIEZOELECTRIC PROPERTIES OF PZT-PMnSbN CERAMICS | 31/08/2009 |
| 04010132 | Le Trong Nghia | ỨNG XỬ CỦA TƯỜNG CHẮN CỌC ĐẤT – XI MĂNG CHO HỐ ĐÀO SÂU TRÊN ĐẤT YẾU KHU VỰC QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 30/08/2009 |
| 04010131 | Bùi Phương Trinh | BÊ TÔNG TÍNH NĂNG CAO DÙNG THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH CÓ ĐỘ BỀN VỮNG CAO | 30/08/2009 |
| 02030130 | Đinh Minh Hiệp | SYNTHESIS OF TRICHODERMA CHITINASE ON COLLOIDAL CHITIN AND SCLEROTIUM ROLFSII CELL WALL | 29/08/2009 |
| 04020129 | Nguyễn Quốc Ý | APPLICATION OF LARGE-EDDY-SIMULATION IN MODELING DEVELOPMENT OF SEDIMENTARY BEDFORMS IN HYDRAULICALLY SMOOTH FLOWS | 15/08/2009 |
| 04010128 | Đỗ Đại Thắng | A study on behavior of continuous steel box girder bridges by applying up-down construction method | 14/08/2009 |
| 04010127 | Le Thi Hong Na | CLIMATIC DESIGN FEATURE IN VIETNAMESE TRADITIONAL HOUSE FOR VENTILATION PURPOSE | 14/08/2009 |
| 01040126 | Joon Hwan Shim | Gas-Flow Sensor Based on Hot-Wire Anemometry Using Optical Fiber Bragg Grating(FBG) | 09/08/2009 |
| 01040125 | ĐINH LÊ CAO KỲ | THIẾT KẾ TỐI ƯU HÌNH DẠNG KẾT CẤU THÂN MÁY DỰA TRÊN ĐỘ TIN CẬY BẰNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN | 09/08/2009 |
| 02020124 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | DÙNG CHẾ PHẨM SINH HỌC THU NHẬN TỪ CANH TRƯỜNG NUÔI CẤY BÁN RẮN NẤM MEN RHODOTORULA SP.CBS 10104 ĐỂ LÀM THỨC ĂN SẢN XUẤT TRỨNG GÀ CHẤT LƯỢNG CAO | 07/08/2009 |
| 02020123 | Nguyễn thi Minh Nguyệt | ẢNH HƯỞNG CỦA CHẾ PHẨM SINH HỌC βCR THU NHẬN TỪ CANH TRƯỜNG NUÔI CẤY BÁN RẮN NẤM MEN Rhodotorula sp.CBS10104 ĐẾN DINH DƯỠNG CỦA CHUỘT NHẮT TRẮNG Mus musculusdo | 07/08/2009 |
| 01040122 | Hwan-Seong Kim, Kyu-Seok Kwak, Hoang-Son Tran-Ngoc | DE-CRANKING HEURISTICS TO SOLVE THE VEHICLE ROUTING PROBLEMS | 07/08/2009 |
| 08030121 | TRƯƠNG Tích Thiện | AN APPLICATION OF THE MESHFREE RADIAL POINT INTERPOLATION METHOD IN SOLVING THE TWO-DIMENSIONAL NORMAL NODE-TO-NODE CONTACT PROBLEMS | 05/08/2009 |
| 04010120 | Nguyễn Thị Bảy | NGHIÊN CỨU BƯỚC ĐẦU SỰ THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN TRONG NHÀ Ở | 04/08/2009 |
| 03010119 | Nguyễn Hoà Hưng | AN APPROACH OF UBIQUITOUS DEVICES USING T-ENGINE IN VIETNAM | 04/08/2009 |
| 08030118 | TRƯƠNG Tích Thiện | SIMULATION OF CRACK PROPAGATION IN TWO DIMENSIONAL PROBLEMS | 03/08/2009 |
| 08030117 | TRƯƠNG Tích Thiện | MODELLING BEHAVIOUR OF AIRBAG AND SEATBELT IN AUTOMOTIVE CRASH | 03/08/2009 |
| 08030116 | TRƯƠNG Tích Thiện | SIMULATION OF CRACK PROPAGATION IN TWO DIMENSIONAL PROBLEMS | 03/08/2009 |
| 07010115 | Nguyễn Đức Thành | NEURAL NETWORK-BASED ROBUST TRACKING CONTROL FOR MAGNETIC LEVITATION SYSTEM | 03/08/2009 |
| 04010114 | Nguyễn Hải | Nghiên cứu ứng dụng cọc đất xi măng để xử lý chống thấm nền đập đất công trình thuỷ lợi | 02/08/2009 |
| 04010113 | NGUYỄN QUANG KHẢI | ẢNH HƯỞNG CỦA QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỜNG HẦM MÉTRO ĐẾN BIẾN DẠNG MẶT ĐẤT KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH | 01/08/2009 |
| 04010112 | Le Anh Tuan | ẢNH HƯỞNG CỦA HÀM LƯỢNG CHẤT KẾT DÍNH, LƯỢNG NƯỚC VÀ PHỤ GIA ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA VỮA HOÀNG THỔ | 01/08/2009 |
| 04010111 | Cù Thị Hồng Yến | SỬ DỤNG CHẤT TRỢ NGHIỀN ALKANOLAMINE ĐỂ TĂNG TÍNH HIỆU QUẢ TRONG CÔNG NGHỆ NGHIỀN XIMĂNG VÀ NÂNG CAO TÍNH CHẤT CƠ LÝ HÓA CỦA XIMĂNG | 31/07/2009 |
| 04010110 | Nguyễn Văn Chánh | BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT MỊN PHỐI HỢP VỚI ĐÁ MI BỤI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG Ở MIỀN NAM VIỆT NAM | 31/07/2009 |
| 04010109 | Nguyễn Văn Chánh | NHỮNG HƯ HỎNG LÀM GIẢM ĐỘ BỀN CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP | 31/07/2009 |
| 04010108 | Huỳnh Minh Trí | ỨNG DỤNG XỈ LÒ CAO LÀM PHỤ GIA VÔ CƠ HOẠT TÍNH CHO BÊ TÔNG BỀN VỮNG TRONG MÔI TRƯỜNG NHIỄM MẶN VÙNG BIỂN | 31/07/2009 |
| 04010107 | Trần Quốc Thọ | NGHIÊN CỨU VẬT LIỆU TỔNG HỢP TỪ ĐẤT ĐỎ VÀ CÁC PHẾ LIỆU XÂY DỰNG ĐƯỜNG NÔNG THÔN VÙNG CAO NGUYÊN VIỆT NAM | 31/07/2009 |
| 04010106 | Trần Quốc Thọ | BÊTÔNG CHỐNG CHẢY RỬA THI CÔNG CÁC CẤU KIỆN TRONG MÔI TRƯỜNG NGẬP NƯỚC | 31/07/2009 |
| 07020105 | Nguyễn Đức Hoàng | A Method of Global Features Matching for Image Retrieval | 31/07/2009 |
| 08030104 | Trần Phước Duy | KHẢO SÁT SỰ THAY ĐỔI CẤU TRÚC HẠT GeO2 CÓ KÍCH THƯỚC NANO TRONG QUÁ TRÌNH LÀM LẠNH NHANH | 31/07/2009 |
| 04010103 | Truong Hoang Vinh Phuong | ADDED SOIL MASS AND RATIO OF DAMPING FOR VERTICAL AND HORIZONTAL VIBRATION | 31/07/2009 |
| 03010102 | Nguyễn Huy Trường | KHẢO CỨU VỀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA HỆ QUẢN LÝ DỮ LIỆU DỰA DỊCH VỤ | 30/07/2009 |
| 04010101 | Lâm Ngọc Trà My | Ứng dụng bê tông rỗng để xây dựng đường nội bộ trong khu dân cư đô thị | 30/07/2009 |
| 08030100 | nhóm Vật Lý Tinh Toán | Nhóm Vật lý tính toán Đại học Bách Khoa Tp.HCM: Các hướng nghiên cứu chính và thành tựu đạt được | 30/07/2009 |
| 04010099 | Nguyễn Thị Thu Trà | NGHIÊN CỨU GIA CỐ ĐẤT LATERITE CỐT SỢI TRONG XÂY DỰNG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG | 30/07/2009 |
| 08030098 | Tran Phuoc Duy | Nhóm Vật lý tính toán Đại học Bách Khoa Tp.HCM: Các hướng nghiên cứu chính và thành tựu đạt được | 30/07/2009 |
| 01020097 | Ho Pham Huy Anh | DYNAMIC MODEL IDENTIFICATION OF 2-AXES PAM ROBOT ARM USING NEURAL MIMO NARX MODEL | 30/07/2009 |
| 08030096 | Trần Thị Thu Hạnh | Diffusion in Simulated Liquid GaAs | 29/07/2009 |
| 01040095 | Hyeung-Sik Choi | A Humanoid Robot Capable of Handling Heavy Objects | 29/07/2009 |
| 01040094 | Hyeung-Sik Choi | A depth control of punching robot for a luminous board using LED | 29/07/2009 |
| 04010093 | Phùng Mạnh Tiến, Phạm Quang Nhật, Lê Hoàng An | Ảnh hưởng sơ đồ bố trí dây treo đến nội lực và biến dạng trong cầu vòm ống thép nhồi bê tông nhịp 75m có thanh kéo và đường xe chạy dưới | 29/07/2009 |
| 04010092 | Phùng Mạnh Tiến | Affect of Tiedown pier to adjust internal force on cable stayed bridge | 29/07/2009 |
| 07010091 | Nguyen Duc Thanh | Controlling Speed of DC Motor Using Pole Placement Self Tuning Regulator Algorithm | 28/07/2009 |
| 07040090 | Trịnh Trọng Chưởng | Wind Power Plant Response to Voltage Dips in Electric Power System | 27/07/2009 |
| 07040089 | Trịnh Trọng Chưởng | ANALYSIS OF THE DYNAMIC OPERATION OF WIND POWER PLANTS CONNECTED SOUTH REGION POWER SYSTEM IN 2015 | 27/07/2009 |
| 04030088 | TRẦN THỊ VÂN | ỨNG DỤNG VIỄN THÁM VÀ GIS THEO DÕI ĐÔ THỊ HÓA TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUA CÁC BỀ MẶT KHÔNG THẤM | 27/07/2009 |
| 04030087 | TRẦN THỊ VÂN | NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH NHIỆT ĐỘ BỀ MẶT ĐÔ THỊ BẰNG PHƯƠNG PHÁP VIỄN THÁM | 27/07/2009 |
| 04010086 | Lý Thế Phương | Kiến trúc phát triển bền vững và hướng đi cho kiến trúc Việt Nam | 27/07/2009 |
| 09020085 | Trần Khắc Tân | Kết quả nghiên cứu môi trường trầm tích lục nguyên bồn trũng Cửu Long | 24/07/2009 |
| 02010084 | Nguyen Tien Hoa | MULTIFUNCTIONAL COMPOSITE MEMBRANE BASED ON HIGHLY POROUS POLYIMIDE MATRIX FOR DIRECT METHANOL FUEL CELLS | 24/07/2009 |
| 02010083 | Nguyễn Trường Sơn | Electrochemical oxidation of formic acid on Pd-CeO2/C nano-electrocatalysts | 23/07/2009 |
| 02010082 | Nguyễn Trường Sơn | Promotion effect of praseodymium oxide nanorod to Pt/C catalysts towards ethanol electrooxidation in alkaline DEFC | 23/07/2009 |
| 02010081 | Nguyễn Trường Sơn | Promotion effect of praseodymium oxide nanorod to Pt/C catalysts towards ethanol electrooxidation in alkaline DEFC | 23/07/2009 |
| 02020080 | Nguyễn Xuân Duy | Thành phần hóa học của trứng cá hồi Thái Bình Dương ở Alaska | 22/07/2009 |
| 09020079 | Ho Nam Chung | Analysis, evaluation, prediction of well interference during the development of elastic-water drive oil reservoir with artificial formation pressure maintenance in White Tiger Field, South of Vietnam | 20/07/2009 |
| 04010078 | Lê Bá Vinh | PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA CỌC ÉP TÍNH THEO LÝ THUYẾT VÀ THEO THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH TẠI HIỆN TRƯỜNG CHO CÁC KHU VỰC ĐẤT YẾU Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 19/07/2009 |
| 07020077 | HOÀNG ĐÌNH CHIẾN | PERFORMANCE EVALUATION OF HSPA+ | 13/07/2009 |
| 07020076 | HOÀNG ĐÌNH CHIẾN | TURBO CODES COMBINER EQUALIZER FOR DOWNLINK IN HSPA+ | 13/07/2009 |
| 07020075 | HOÀNG ĐÌNH CHIẾN | Hybrid automatic repeat request in HSPA+ | 13/07/2009 |
| 04010074 | Dương Đăng Hồng Phúc | ẢNH HƯỞNG CỦA TỐC ĐỘ NÉN LÊN ĐẶC TRƯNG ĐỘ BỀN VÀ BIẾN DẠNG CỦA MẪU ĐẤT TRỘN XI MĂNG (INFLUENCE OF STRAIN RATE ON STRENGTH AND DEFORMATION CHARACTERISTICS OF SOIL – CEMENT MIXING SAMPLE) | 12/07/2009 |
| 11020073 | Võ trọng Cang, Nguyễn Duy Phương, Đoàn Minh Thiện, Nguyễn Minh Toàn | Using 3D-CAD for Simulation Based Production in Shipbuilding | 11/07/2009 |
| 04000072 | Đặng Phúc Tuân | Ứng suất biến dạng của khối đá xung quanh công trình ngầm trên cơ sở mô hình đàn hồi - dẻo với tiêu chuẩn phá hoại Hoek - Brown. | 11/07/2009 |
| 07010071 | Nguyen Duc Thanh | FACIAL EXPRESSION RECOGNITION USING AAM ALGORITHM | 11/07/2009 |
| 04010070 | NGUYỄN QUANG KHẢI | ẢNH HƯỞNG CỦA QUÁ TRÌNH THI CÔNG ĐƯỜNG HẦM MÉTRO BẰNG MÁY ĐÀO TBM ĐẾN BIẾN DẠNG MẶT ĐẤT KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH | 10/07/2009 |
| 04010069 | Võ Phán | Quản lý và phân tích điều kiện địa chất công trình khu vực Tp.HCM bằng phần mềm MapInfo va RockWorks | 10/07/2009 |
| 11010068 | Võ trọng Cang | Tổ chức công tác phục vụ kỹ thuật cho phương tiện của hệ thống metro | 09/07/2009 |
| 11010067 | Võ trọng Cang | Biện pháp bảo đảm độ tin cậy của phương tiện vận tải trong quá trình khai thác | 09/07/2009 |
| 11020066 | Võ trọng Cang | Nghiên cứu về độ tin cậy của phương tiện vận tải trong quá trình khai thác | 09/07/2009 |
| 11020065 | Võ trọng Cang | CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT TẢI TRỌNG VÀ ỔN ĐỊNH TÀU THỦY | 09/07/2009 |
| 11020064 | Võ trọng Cang | QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRÊN TÀU THỦY | 09/07/2009 |
| 04030063 | Nguyễn Thành Đạt | Đánh giá sự gia tăng sức chịu tải của cọc theo thời gian trong nền sét bão hòa nước sau khi thi công | 09/07/2009 |
| 04010062 | Nguyễn Minh Long | SHEAR CAPACITY OF CONCRETE BEAMS REINFORCED BY GLASS FIBER- REINFORCED POLYMER BARS | 09/07/2009 |
| 07010061 | Nguyen Duc Thanh | DECOUPLED ADAPTIVE SLIDING MODE CONTROL FOR TWO DIMENTIONAL INVERTED PENDULUM USING NEURAL NETWORK | 09/07/2009 |
| 04010060 | Trần Trung Dũng | RELIABILITY - BASED DESIGN OPTIMIZATION OF PLANE STEEL FRAME | 08/07/2009 |
| 04010059 | PHAN LƯU MINH PHƯỢNG | NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN CPT VÀ CPTU TRONG VIỆC TÍNH TOÁN VÀ ƯỚC LƯỢNG SỰ THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN CỦA SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | 08/07/2009 |
| 04010058 | Lê Anh Tuấn | Ảnh hưởng của hàm lượng ximăng, lượng nước và phụ gia đến tính chất của vữa Hoàng Thổ | 08/07/2009 |
| 04010057 | NGUYỄN NGỌC THẮNG | PHÂN TÍCH HÌNH DẠNG CỘT ĐẤT XI MĂNG TRONG NỀN ĐƯỜNG ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRỘN SÂU | 08/07/2009 |
| 05010056 | Thái Thành Lượm | Nghiên cứu xác định một số loài đặc hửu và các loài quan trọng trong nhóm đá vôi còn sót lại ở khu vực Hòn Chông – Kiên Lương tỉnh Kiên Giang làm cở sở đề xuất qui hoạch bảo tồn thiên nhiên và đề xuất các giải pháp sử dụng bền vững | 07/07/2009 |
| 05010055 | Thái Thành Lượm | THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG NUÔI TÔM VÀ NHỮNG GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT BẢO MÔI TRƯỜNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG | 07/07/2009 |
| 11010054 | Bùi Văn Ga | THIẾT KẾ XE GẮN MÁY HYBRID | 07/07/2009 |
| 05010053 | Nguyễn Thị Hải Yến | Nghiên cứu kích thước trầm tích rừng ngập mặn Sóc Trăng | 07/07/2009 |
| 02030052 | Trần Văn Phước | NGHIÊN CỨU SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA CHẾ PHẨM SINH HỌC BIO MOS LÊN SINH TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA CÁ TRA GIỐNG TẠI AN GIANG | 07/07/2009 |
| 05010051 | Trần Văn Phước | THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẠI ĐẦM NHA PHU – KHÁNH HÒA | 07/07/2009 |
| 06010050 | Nguyễn Thị Thủy | The Properties of Poly(l-lactide) and Blend of Poly (l-lactide) and Low density Polyethylene Blend | 07/07/2009 |
| 04010049 | Văn Hồng Tấn | Áp Dụng Thuật Toán Di Truyền để Tối Ưu Hoá Đa Mục Tiêu Hệ Thống Nhiều Đèn Tín Hiệu Dựa trên Mô Phỏng Giao Thông | 07/07/2009 |
| 04010048 | Văn Hồng Tấn | Mô Phỏng Viễn Cảnh Giao Thông của Thành Phố Hồ Chí Minh | 07/07/2009 |
| 06010047 | Nguyễn Thị Thu Thảo | NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT TÍNH CHẤT CỦA MÀNG POLYMER COMPOSITE CÓ KHẢ NĂNG PHÂN HỦY SINH HỌC TỪ CHẤT NỀN LÀ POLYVINYL ALCOHOL | 07/07/2009 |
| 05010046 | Phạm Anh Đức | Xây dựng phương pháp đánh giá nhanh sức khỏe và chất lượng môi trường | 06/07/2009 |
| 04020045 | Đoàn Đình Tuyết Trang | Kiến nghị kết cấu bến phù hợp cho sà lan và tàu trọng tải nhỏ ở vùng có lớp đất yếu bề mặt dày | 03/07/2009 |
| 04020044 | Lâm Văn Phong | MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ỨNG SUẤT TRƯỚC TRONG THỰC TẾ ÁP DỤNG Ở VIỆT NAM | 03/07/2009 |
| 01030043 | Nguyen Tuan Anh | INTEGRATED KNITTING PROCESS PLANNING AND CONTROL FOR QUALITY ASSURANCE | 02/07/2009 |
| 01030042 | Nguyen Tuan Anh | FUZZY FORECASTING – THE PFC MODEL | 02/07/2009 |
| 01030041 | Nguyen Tuan Anh | ESTABLISH A SYSTEM OF EVALUATING CRITERIA FOR LOGISTICS SYSTEM’S OPERATION EFFICIENCY | 02/07/2009 |
| 01030040 | Nguyen Tuan Anh | Designing an Academic Administration System: a Case Study | 02/07/2009 |
| 01030039 | Nguyen Tuan Anh | A SIMULATION STUDY FOR IMPROVING SERVICE QUALITY AND OPERATION PERFORMANCE OF A BUS SERVICE | 02/07/2009 |
| 01030038 | Nguyen Tuan Anh | A comparsion of two mutltiobjective genetic algorithms for scheduling parallel machines | 02/07/2009 |
| 01020037 | Phan Tan Tung | Kinematics Analysis and Control of Painting Robot Arm | 02/07/2009 |
| 05010036 | Vương Quang Việt | ỔN ĐỊNH VÀ ĐÓNG RẮN CHẤT THẢI NGUY HẠI BẰNG CÁCH TẠO BLEND POLYME – HƯỚNG ĐI TRONG TÁI CHẾ CHẤT THẢI | 02/07/2009 |
| 07020035 | Hoang Dinh Chien | TURBO CODES COMBINER EQUALIZER FOR DOWNLINK IN HSPA+ | 02/07/2009 |
| 07020034 | Hoang Dinh Chien | PERFORMANCE EVALUATION OF HSPA+ | 02/07/2009 |
| 07020033 | Hoang Dinh Chien | Hybrid automatic repeat request in HSPA | 02/07/2009 |
| 08030032 | Vũ Công Hòa | XÂY DỰNG MODULE LIÊN KẾT CƠ SỞ DỮ LIỆU AUTOCAD | 02/07/2009 |
| 05010031 | Phạm Anh Đức | XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ NHANH SỨC KHỎE VÀ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG | 01/07/2009 |
| 02020030 | Nguyễn Xuân Duy | PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI TỪ CÁ HỒI | 01/07/2009 |
| 02020029 | Nguyễn Xuân Duy | NGHIÊN CỨU KÉO DÀI THỜI HẠN BẢO QUẢN THỊT NEM NƯỚNG SỐNG VÀ NƯỚC CHẤM | 01/07/2009 |
| 02020028 | Nguyễn Xuân Duy | ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT CHỐNG OXI HÓA LÊN SỰ NGĂN CHẶN OXI HÓA CHẤT BÉO CỦA SẢN PHẨM CÁ HỒI ĐÔNG KHÔ TRONG QUÁ LÀM KHÔ | 01/07/2009 |
| 05010027 | Nguyễn Đinh Tuấn | PHÂN HẠNG DOANH NGHIỆP THEO TIÊU CHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ | 01/07/2009 |
| 05010026 | Nguyễn Đinh Tuấn | NGHIÊN CỨU QUY LUẬT DIỄN BIẾN THEO THỜI GIAN | 01/07/2009 |
| 05010025 | Trần Anh Thư | Bước đầu xác định nguồn gây ô nhiễm Arsen trong nước ngầm tại tỉnh An Giang | 01/07/2009 |
| 05010024 | Bùi Văn Ga | CÂN BẰNG CARBON TRONG KHÍ QUYỂN | 01/07/2009 |
| 11010023 | NGUYỄN LÊ DUY KHẢI | ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC PHUN TÁCH NHIÊN LIỆU ĐẾN ĐỘ PHÁT THẢI Ô NHIỄM TRONG ĐỘNG CƠ DIESEL | 01/07/2009 |
| 08030022 | Trương Tích Thiện | MÔ PHỎNG BÀI TOÁN LAN TRUYỀN ÂM SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN | 01/07/2009 |
| 05010021 | Nguyễn Đinh Tuấn | RELATIONSHIP BETWEEN ECONOMIC DEVELOPMENT AND ENVIRONMENTAL QUALITY | 01/07/2009 |
| 04010020 | Nguyễn Trường Tiến | KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | 01/07/2009 |
| 04020019 | Bùi Thị Thùy Duyên | MODELING OF WAVE TRANSMISSION OVER A SUBMERGED BREAKWATER | 30/06/2009 |
| 04010018 | Ho Huu Chinh | THE EFFECTIVENESS OF CONFINEMENT REINFORCEMENT ON THE AXIAL STRENGTH OF PSC PILES | 30/06/2009 |
| 04010017 | Trần Tuấn Anh | NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ỔN ĐỊNH BỜ KÈ SÔNG, TRONG ĐIỀU KIỆN THỦY TRIỀU DÂNG HẠ TRONG NGÀY | 29/06/2009 |
| 05010016 | VUONG QUANG VIET | STABILIZATION AND SOLIDIFICATION OF HAZARDOUS WASTE BY POLYMER BLENDDING – A WAY TO RECYCLE WASTE | 29/06/2009 |
| 04010015 | Hồ Hữu Chỉnh | STUDY ON SHEAR STRENGTH OF CONCRETE DEEP BEAM MADE OF HIGH-STRENGTH CONCRETE | 29/06/2009 |
| 04010014 | Hồ Hữu Chỉnh | HIỆU QUẢ GIA CƯỜNG CHỐNG CẮT KẾT CẤU BTCT BẰNG KỸ THUẬT CFRP-NSM | 29/06/2009 |
| 04010013 | Hồ Hữu Chỉnh | THIẾT KẾ ĐÀI CỌC BTCT BẰNG MÔ HÌNH GIÀN ẢO KHÔNG GIAN: LÝ THUYẾT VÀ THÍ NGHIỆM | 29/06/2009 |
| 04010012 | Hồ Hữu Chỉnh | KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM DẦM BTCT CHỊU UỐN XOẮN | 29/06/2009 |
| 01030011 | Nguyễn Thị Phương Quyên | THIẾT LẬP HỆ THỐNG CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG LOGISTICS | 29/06/2009 |
| 03010010 | Nguyễn Hoà Hưng | An Approach of Ubiquitous Devices using T-Engine in Vietnam | 28/06/2009 |
| 02010009 | Phùng Lan Hương | MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC CỦA QUÁ TRÌNH TRÍCH LY SIÊU ÂM - ỨNG DỤNG VÀO TÁCH CHIẾT CÁC SẢN PHẨM TỰ NHIÊN | 28/06/2009 |
| 08030008 | MAI ANH TÀI | USING EXTENDED FINITE ELEMENT METHOD TO CALCULATE STRESS INTENSITY FACTOR | 27/06/2009 |
| 04010007 | TRAN VAN MIEN | Các phương pháp xác định hệ số khuếch tán ion clo trong bêtông | 27/06/2009 |
| 05010006 | NGÔ THỊ MINH THÚY | NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG, DỰ BÁO KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT (CTRSH) PHÁT SINH TẠI THỊ XÃ TÂY NINH, TỈNH TÂY NINH | 26/06/2009 |
| 01040005 | Vu Ngoc Pi | A NEW STUDY ON OPTIMIZATION OF ABRASIVE BLASTING SYSTEMS | 26/06/2009 |
| 04010004 | Nguyễn Hồng Phương | DETERMINATION OF DESIGN EARTHQUAKE LOAD FOR BRIDGE DESIGN IN VIETNAM BASED ON ATTENUATION RELATIONSHIPS USING SHORT PERIOD LEVEL AS A VARIABLE | 26/06/2009 |
| 01020003 | Jaehwan Kim | URBAN_DRIVING_SYSTEM_FOR_UNMANNED_GROUND_VEHICLE | 26/06/2009 |
| 04020002 | Hố Long Phi | Phân tích các biến đổi cục bộ của các quá trình thủy văn khu vực TPHCM | 26/06/2009 |
| 02010001 | Nguyễn Nhị Trự | Tái chế anot trơ DSA ứng dụng chế tạo dung dịch hoạt hóa điện hóa | 26/06/2009 |