All publications
| 1-20 | 21-40 | 41-60 | 61-80 | 81-100 | 101-120 | 121-140 | 141-160 | 161-180 | 181-200 | 201-220 | 221-240 | 241-260 | 261-280 | 281-300 | 301-320 | 321-340 | 341-360 | 361-380 | 381-400 | 401-420 | 421-440 | 441-460 | 461-480 | 481-500 | 501-520 | 521-540 | 541-560 | 561-580 | 581-600 | 601-620 | 621-640 | 641-660 | 661-680 | 681-700 | 701-720 | 721-734 |
2009
| and , Ứng dụng gis và viễn thám đánh giá xói mòn đất lưu vực hồ dầu tiếng. The application of gis and remote sensing in the evaluation of soil erosion in the dau tieng basin, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| , , and , Ứng dụng kỹ thuật xử lý ảnh nâng cao hiệu quả sử dụng thiết bị chẩn đoán hình ảnh y sinh, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| and , Ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn mở rộng trong việc tính hệ số cường độ ứng suất, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| , Ứng dụng phương pháp vi sinh nhằm nâng cao hệ số thu hồi dầu - Application of the method microbiology enhanced oil recovery for improving recovery factor, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| , Ứng dụng radar xuyên đất (gpr) để dõ tìm và đo vẽ, thành lập bản đồ công trình ngầm đô thị. The application of ground penetrating radar (gpr) to detect and measure underground service and to prepare an urban underground map, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| and , Ứng dụng thuật giải di truyền trong thiết kế tối ưu kiến trúc mạng viễn thông, Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| , and , Ứng dụng viễn thám và gis theo dõi đô thị hóa tại thành phố hồ chí minh qua các bề mặt không thấm. Application of remote sensing and gis monitoring urbanization in ho chi minh city through impervious surfaces, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| , and , Ứng dụng xỉ lõ cao làm phụ gia vô cơ hoạt tính cho bê tông bền vững trong môi trường nhiễm mặn vùng biển, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| and , Ứng suất – biến dạng của khối đá xung quanh công trình ngầm trên cơ sở mô hình đàn hồi – dẻo với tiêu chuẩn phá hoại hoek – brown. Stress–strain state of rock mass surrounding underground structures base on elasto – plastic model with hoek–brown failure criterion., Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
| and , Ứng Xử Của Tường Chắn Cọc Đất-Ximăng Cho Hố Đào Sâu Trên Đất Yếu Khu Vực Quận 7 TpHCM. Behaviors of CDM RetainingWall for Deep Excavation on Soft Ground in district 7 HCM city., Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 2009 |
20009
| , , and , Control of the frequency comb of a self-mode locking laser to a Fabry-Perot reference cavity, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 20009 |
| and , Kinoform Optical Elements with Nanostructured Multistep Microrelief for High Power Optics, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 20009 |
| and , Ligand Exchange of Hydrophobic TiO2 Nanorods with Acrylic Acid, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 20009 |
| , , , and , Thermoplastic polyurethane reinforced with functionalized graphene sheet, Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, 20009 |
| 1-20 | 21-40 | 41-60 | 61-80 | 81-100 | 101-120 | 121-140 | 141-160 | 161-180 | 181-200 | 201-220 | 221-240 | 241-260 | 261-280 | 281-300 | 301-320 | 321-340 | 341-360 | 361-380 | 381-400 | 401-420 | 421-440 | 441-460 | 461-480 | 481-500 | 501-520 | 521-540 | 541-560 | 561-580 | 581-600 | 601-620 | 621-640 | 641-660 | 661-680 | 681-700 | 701-720 | 721-734 |




