Kết quả nghiên cứu điều trị phì đại tuyến tiền liệt ở người lớn tuổi bằng laser bán dẫn công suất thấp
| Type of publication: | Proceedings |
| Citation: | 3691-3692 |
| Booktitle: | Hội nghị Khoa Học và Công Nghệ lần thứ 11 |
| Series: | 11 |
| Year: | 2009 |
| Month: | October |
| Publisher: | Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia |
| Organization: | Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh |
| Address: | 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh |
| Abstract: | TÓM TẮT Tiến hành nghiên cứu điều trị 30 bệnh nhân bị phì đại tuyến tiền liệt lành tính bằng thiết bị chuyên dụng do phòng thí nghiệm Công nghệ Laser chế tạo. Bệnh nhân trong diện điều trị ở lứa tuổi từ 50-90. Trong đó ở lứa tuổi từ 61 đến 90 tuổi chiếm 86,67 %. Mức độ phì đại tuyến tiền liệt của bệnh nhân trong diện điều trị như sau: + Mức độ phì đại nhẹ: 02 người, chiếm 6,67 %. + Mức độ phì đại vừa: 11 người, chiếm 36,67 %. + Mức độ phì đại nặng: 08 người, chiếm 26,67 % +Mức độ phì đại rất năng: 09 người, chiếm 30,0 %. Kết quả điều trị lâm sàng: + Các triệu chứng tắc nghẽn và kích thích sau từ 7 đến 10 lần điều trị các triệu chứng nêu trên chấm dứt. ++ Về thể tích tuyến tiền liệt giảm nhỏ nhất là 0,6 cm3, giảm lớn nhất là 52,4 cm3 Thể tích trung bình tuyến tiền liệt trước khi điều trị 44,13 cm3. + Thể tích trung bình tuyến tiền liệt sau khi kết thúc điều trị 28,34 cm3. +Độ giảm trung bình thể tích tuyến tiền liệt sau khi 15,79 cm3. + Thời gian điều trị trung bình để thu được độ giảm trung bình thể tích tuyến tiền liệt 15,79 cm3 là 32, 125 ngày (mỗi ngày thực hiện 01 lần điều trị) + Kết quả chung + Điều trị tốt khi: thể tích tuyến tiền liệt giảm từ 5,1 cm3 đến năm, sáu mươi cm3, có: 21 người, chiếm 70,0%. + Điều trị khá khi: thể tích tuyến tiền liệt giảm từ 2,1 cm3 đến 5,0 cm3, có: 06 người, chiếm 20,0 %. + Điều trị trung bình khi: thể tích tuyến tiền liệt gảim từ 1,1 cm3, có: 02 người, chiếm 6,67 %. + Điều trị kém khi: thể tích tuyến tiền liệt giảm từ 0,1 đến 1,0 cm3, có: 01 người, chiếm 3,33%. +Bảo tồn hoàn hảo chức năng sinh lý của tuyến tiền liệt. + Trong khi điều trị không gây đau đớn cũng như cảm giác khó chịu. Hoàn toàn không gây tai biến trong điều trị và không xảy ra phản ứng phụ sau điều + Kỹ thuật điều trị và vận hành thiết bị đơn giản dễ phổ cập rộng rãi. + Giá thành điều trị thấp hơn so với các phương pháp điều trị khác. ABSTRACT Research in 30 patients with benign distension of prostate gland by specific equipment is made by The Laboratory of Laser Technology. These patients are at 50 to 90 years old. In that, 61 to 90 years old persons approximate 85,97 %. The level of distension like that: +Light level: 02 patients approximate 6,67%. + Average level: 11 patients approximate 36,67 % +Serious level: 08 patients approximate 26,67 % + Very serious level: 09 patients approximate 30,0% Clinical treatment results are: + After 7-10 times treatment phase, the blockage and excitatory symptoms stop. + About the volume of prostate gland, minimum reduction of prostate gland volume is 0,6 cm 3, maximum is 52,4 cm3. + The average volume of prostate gland before treat is 44,13 cm 3. + The average volume of prostate gland after treat is 28,34 cm 3. + Average reduction of prostate gland volume is 15,79 cm 3. +To reach average reduction 15,79 cm 3, we need average time 30,034 days. + The results are: +Good result: when volume reduction decrease from 5,1 cm 3 to fifty, sixty cm 3. As follow, we have 21 patients are good results, approximate 70%. + Passable result: when volume reduction decrease from 2,1 cm 3 to 5 cm 3. As follow, we have 06 patients are passable results, approximate 20,0%. + Medium result: when volume reduction decrease from 1,1 cm 3 to 2,0 cm 3. As follow, we have 02 patients are medium results, approximate 6,67%. + Bad result: when volume reduction decrease (0,1-1) cm 3.. As follow, we have 01 patients are bad results, approximate 3,33%. + Preserving physiological function of prostate gland. +No-taking unpleasant feeling for patients and no accident during treatment process and no harmful side-effect for health patients. + Simple treatment techniques and easy application. + Lowest treatment cost. |
| Keywords: | |
| Authors: | |
| Total mark: | 0 |
|
Attachments
|
|
|
Notes
|
|
|
|
|
|
Topics
|
|
|
|
|




